Giá cả tại chợ đầu mối Bình Điền ngày 15-3
Chi tiết giá cả rau củ quả, hàng thủy hải sản tại chợ đầu mối Bình Điền như sau:
|
Tên sản phẩm |
Nguồn hàng |
Giá (1.000 đồng/kg) |
|
TRÁI CÂY - RAU - CỦ - QUẢ |
||
|
Lê |
Trung Quốc |
25,000 |
|
Bom |
Trung Quốc |
22,000 |
|
Quýt đường |
Tiền Giang, Đồng Tháp |
30,000 |
|
Cam |
Đồng Tháp |
15,000 |
|
Cam sành (nhỏ) |
Vĩnh Long |
20,000 |
|
Xoài cát Hòa Lộc loại 2 |
Tiền Giang |
30,000 |
|
Xoài Cát Chu loại 2 |
Tiền Giang |
20,000 |
|
Bưởi long |
Tiền Giang |
15,000 |
|
Sầu riêng |
Bến Tre, cái mơn |
15,000 |
|
Nhãn tiêu da bò loại 1 |
Tiền Giang |
12,000 |
|
Dưa hấu |
Long An |
6,500 |
|
Thanh long |
Phan Thiết |
23,000 |
|
Mãng cầu ta |
Tây Ninh |
35,000 |
|
Ổi |
Tiền Giang |
4,000 |
|
Lồng mứt |
Tiền Giang |
12,000 |
|
Táo |
Tiền Giang |
6,000 |
|
Cóc |
Tiền Giang |
4,000 |
|
Sơ ri |
Bến tre |
8,000 |
|
Chôm chôm |
Cái Bè |
400 |
|
Nho |
Trung Quốc |
35,000 |
|
CỦ QUẢ |
||
|
Bắp cải |
Đà Lạt |
4,000 |
|
Cải thảo |
Đà Lạt |
6,000 |
|
Cà rốt |
Hà nội, Đà Lạt |
10,000 |
|
Cà rốt TQ |
Trung Quốc |
8,000 |
|
Bông cải xanh |
Đà Lạt |
20,000 |
|
|






