Giá nông sản trong nước và thế giới ngày 21-5
Chi tiết giá nông sản trên các sàn giao dịch thế giới và các địa phương trong nước ngày 21-5 như sau:
|
Mặt hàng |
Giá |
|
Cà phê chè ICE (7/12) |
179,15 Uscent/lb |
|
Cà phê vối LIFFE (5/12) |
2185 USD/tấn |
|
Đường trắng LIFFE (8/12) |
570,3 USD/tấn |
|
Đường thô ICE (7/12) |
20,47 Uscent/lb |
|
Cao su TOCOM (5/12) |
260 Yên/kg |
|
Thịt lợn Chicago (6/12) |
87,425 UScent/lb |
|
Gạo thô Chicago (7/12) |
15,175 USD/cwt |
|
Gỗ xẻ Chicago (7/12) |
288,5 USD/tbf |
|
Hạt tiêu đen NCDEX (6/12) |
39830 rupi/tạ |
|
Mặt hàng |
Tỉnh |
Giá |
|
Thịt lợn nạc thăn |
Hà Nội |
90000 đ/kg (bán buôn) |
|
Thịt lợn mông |
Hà Nội |
75000 đ/kg (bán buôn) |
|
Thịt lợn ba chỉ |
Hà Nội |
75000 đ/kg (bán buôn) |
|
Thịt lợn hơi (lợn siêu nạc) |
Hà Nội |
45000 đ/kg (bán buôn) |
|
Cá tra |
An Giang |
30000 đ/kg (bán lẻ) |
|
Cá rô phi |
An Giang |
26000 đ/kg (bán lẻ) |
|
Cá basa |
An Giang |
40000 đ/kg (bán lẻ) |
|
Cá điêu hồng |
An Giang |
30000 đ/kg (bán lẻ) |
|
Cá lóc |
An Giang |
50000 đ/kg (bán lẻ) |
|
Cá chim trắng |
An Giang |
25000 đ/kg (bán lẻ) |
|
Tôm càng xanh |
An Giang |
350000 đ/kg (bán lẻ) |
|
Cam mật loại 1 |
Tiền Giang |
8000 đ/kg (bán buôn) |
|
Cam Sành loại 1 |
Tiền Giang |
23500 đ/kg (bán buôn) |
|
Bưởi Năm Roi loại 1 |
Tiền Giang |
10000 đ/kg (bán buôn) |
|
Bưởi da xanh loại 1 |
Tiền Giang |
25000 đ/kg (bán buôn) |
|
Bưởi Lông Cổ Cò loại 1 |
Tiền Giang |
9500 đ/kg (bán buôn) |
|
Hồng xiêm loại 1 (sapo) |
Tiền Giang |
16000 đ/kg (bán buôn) |
|
Chuối ta xanh loại 1 |
Tiền Giang |
3400 đ/kg (bán buôn) |
|
Nhãn tiêu da bò loại 1 |
Tiền Giang |
19000 đ/kg (bán buôn) |
|
Bắp cải trắng loại 1 |
Hà Nội |
4000 đ/kg (bán buôn) |
|
Cà chua thường loại 1 |
Hà Nội |
11000 đ/kg (bán buôn) |
|
Su hào củ loại 1 |
Hà Nội |
3000 đ/củ (bán buôn) |
|
Khoai tây ta loại 1 |
Hà Nội |
9000 đ/kg (bán buôn) |
|
Cam Sành loại 1Miền Nam |
Hà Nội |
35000 đ/kg (bán buôn) |
|
Quýt chum loại 1 |
Hà Nội |
15000 đ/kg (bán buôn) |
|
Bưởi Năm Roi loại 1 |
Hà Nội |
14000 đ/quả (bán buôn) |
|
Xoài cát thường |
Hà Nội |
22000 đ/kg (bán buôn) |
|
Xoài Thái loại 1 |
Hà Nội |
27000 đ/kg (bán buôn) |
|
Táo Trung Quốc loại 1 |
Hà Nội |
18000 đ/kg (bán buôn) |
|
Dưa hấu loại 1 Miền Bắc |
Hà Nội |
12000 đ/kg (bán buôn) |
|
Hồng xiêm loại 1 (sapo) |
Hà Nội |
25000 đ/kg (bán buôn) |
|
Dứa loại 1 |
Hà Nội |
4500 đ/quả (bán buôn) |
|
Lê xanh TQ loại 1 |
Hà Nội |
13000 đ/kg (bán buôn) |
|
Cà phê vối nhân xô |
Lâm Đồng |
42500 đ/kg (bán buôn) |
|
Gạo Xi23 |
Hà Nội |
12000 đ/kg (bán buôn) |
|
Gạo Bắc Thơm số 7 |
Hà Nội |
14500 đ/kg (bán buôn) |
|
Gạo tẻ thường Khang dân |
Hà Nội |
11500 đ/kg (bán buôn) |
|
Gạo tẻ thường Q5 |
Hà Nội |
11500 đ/kg (bán buôn) |
|
Gạo nếp cái hoa vàng |
Hà Nội |
20000 đ/kg (bán buôn) |
|
Gạo Bắc Thơm số 7 |
Hưng Yên |
14000 đ/kg (bán buôn) |
|
Gạo Xi23 |
Hưng Yên |
12500 đ/kg (bán buôn) |
|
Gạo tẻ thường Khang dân |
Hưng Yên |
11500 đ/kg (bán buôn) |
|
Gạo tẻ thường Q5 |
Hưng Yên |
10500 đ/kg (bán buôn) |
|
Gạo CLC IR 50404 |
An Giang |
10500 đ/kg (bán lẻ) |
|
Gạo CLC |
An Giang |
13000 đ/kg (bán lẻ) |
|
Gạo đặc sản Jasmine |
An Giang |
14000 đ/kg (bán lẻ) |
|
Đường XK Thanh Hoá |
Hà Nội |
21000 đ/kg (bán buôn) |
|
Đường XK Biên Hoà |
Hà Nội |
21000 đ/kg (bán buôn) |
|
ĐƯờng Hoà Bình |
Hà Nội |
20000 đ/kg (bán buôn) |
|
Đường Thanh Hoá |
Hà Nội |
20000 đ/kg (bán buôn) |
|
Đường tinh luyện loại trắng tinh |
Hưng Yên |
20000 đ/kg (bán lẻ) |
|
Đường tinh luyện loại trắng ngà |
Hưng Yên |
20000 đ/kg (bán lẻ) |
|
Muối thô |
Hà Nội |
2800 đ/kg (bán buôn) |
|
Muối tinh |
Hà Nội |
3300 đ/kg (bán buôn) |
|
Đạm Trung Quốc |
Hà Nội |
9500 đ/kg (bán buôn) |
|
Lân Lâm Thao |
Hà Nội |
3800 đ/kg (bán buôn) |
|
NPK 5-10-3 |
Hà Nội |
4200 đ/kg (bán buôn) |
|
Kali |
Hà Nội |
12500 đ/kg (bán buôn) |
|
Urê Phú Mỹ |
Hà Nội |
10000 đ/kg (bán buôn) |
|
Lân Super |
Hưng Yên |
3200 đ/kg (bán lẻ) |
|
NPK Lâm Thao |
Hưng Yên |
4600 đ/kg (bán lẻ) |
|
Kali Liên Xô |
Hưng Yên |
12800 đ/kg (bán lẻ) |
|
Urê Phú Mỹ |
Hưng Yên |
11000 đ/kg (bán lẻ) |
|
Phân Đầu trâu L1 |
Hưng Yên |
11500 đ/kg (bán lẻ) |
|
Phân Đầu trâu L2 |
Hưng Yên |
12000 đ/kg (bán lẻ) |
|
Phân tổng hợp Hà Bắc |
Hưng Yên |
8500 đ/kg (bán lẻ) |
|
Phân 3 màu Lâm Thao |
Hưng Yên |
7300 đ/kg (bán lẻ) |
Nguồn: Bộ NN-PTNT






